Liên từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他很努力,所以汉语进步很快。
Tā hěn nǔlì, suǒyǐ Hànyǔ jìnbù hěn kuài.
Anh ấy rất chăm chỉ nên tiếng Trung tiến bộ rất nhanh.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công việcTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
