Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我生病了,想跟经理请假。
Wǒ shēngbìng le, xiǎng gēn jīnglǐ qǐngjià.
Tôi bị ốm, muốn xin giám đốc cho nghỉ.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
qǐngjià
xin nghỉ (phép)
Ví dụ
我生病了,想跟经理请假。
Wǒ shēngbìng le, xiǎng gēn jīnglǐ qǐngjià.
Tôi bị ốm, muốn xin giám đốc cho nghỉ.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.