Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这是我的同事小王。
Zhè shì wǒ de tóngshì Xiǎo Wáng.
Đây là đồng nghiệp của tôi, Tiểu Vương.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
tóngshì
đồng nghiệp
Ví dụ
这是我的同事小王。
Zhè shì wǒ de tóngshì Xiǎo Wáng.
Đây là đồng nghiệp của tôi, Tiểu Vương.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.