Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我学中文。
Wǒ xué Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Học tập
Khuyến nghị của Trung Việt
Zhōngwén
tiếng Trung (ngôn ngữ, chữ viết)
Ví dụ
我学中文。
Wǒ xué Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Học tập
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.