trợ từ nối động từ với bổ ngữ trạng thái (说得很好)
Ví dụ
他汉语说得很好。
Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Học tậpTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
