得

de · dé · děi

trợ từ nối động từ với bổ ngữ trạng thái (说得很好) · được, đạt được, nhận được · phải, cần (khẩu ngữ)

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 得11 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.