一举两得

yìjǔ-liǎngdé

một công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 举
  • 两7 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 得11 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.