Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
骑自行车上班又健康又环保。
Qí zìxíngchē shàngbān yòu jiànkāng yòu huánbǎo.
Đạp xe đi làm vừa khoẻ vừa thân thiện môi trường.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tiêu dùng xanh
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
