Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他忙得甚至没时间吃饭。
Tā máng de shènzhì méi shíjiān chīfàn.
Anh ấy bận đến mức thậm chí không có thời gian ăn cơm.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tiêu dùng xanhTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
