购物袋

gòuwùdài

túi đi chợ (dùng nhiều lần)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 出门买菜别忘了带购物袋。

    Chūmén mǎi cài bié wàngle dài gòuwùdài.

    Ra ngoài mua thức ăn đừng quên mang túi đi chợ.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tiêu dùng xanh

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 购8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 物8 nétBộ thủ: 牛 · bộ số 93/214
  • 袋11 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.