塑料袋

sùliàodài

túi ni-lông

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 超市里的塑料袋要花钱买。

    Chāoshì lǐ de sùliàodài yào huā qián mǎi.

    Túi ni-lông trong siêu thị phải trả tiền mua.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tiêu dùng xanh

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 塑13 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 料10 nétBộ thủ: 斗 · bộ số 68/214
  • 袋11 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.