Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
超市里的塑料袋要花钱买。
Chāoshì lǐ de sùliàodài yào huā qián mǎi.
Túi ni-lông trong siêu thị phải trả tiền mua.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Tiêu dùng xanh
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
