功课

gōngkè

bài vở, bài tập; môn học

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 功5 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 课10 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.