广播

guǎngbō

phát thanh; chương trình phát thanh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 广3 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214
  • 播15 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.