Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这儿的风景太美了!
Zhèr de fēngjǐng tài měi le!
Phong cảnh ở đây đẹp quá!
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Du lịch
Khuyến nghị của Trung Việt
fēngjǐng
phong cảnh
Ví dụ
这儿的风景太美了!
Zhèr de fēngjǐng tài měi le!
Phong cảnh ở đây đẹp quá!
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Du lịch
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.