Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
会议推迟到星期五了。
Huìyì tuīchí dào xīngqīwǔ le.
Cuộc họp lùi sang thứ sáu rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phối hợp công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
tuīchí
hoãn, lùi lại
Ví dụ
会议推迟到星期五了。
Huìyì tuīchí dào xīngqīwǔ le.
Cuộc họp lùi sang thứ sáu rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phối hợp công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.