Số từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
订单已经完成一半了。
Dìngdān yǐjīng wánchéng yíbàn le.
Đơn hàng đã xong một nửa rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phối hợp công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
yíbàn
một nửa
Ví dụ
订单已经完成一半了。
Dìngdān yǐjīng wánchéng yíbàn le.
Đơn hàng đã xong một nửa rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phối hợp công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.