Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
工厂下周开始生产。
Gōngchǎng xià zhōu kāishǐ shēngchǎn.
Nhà máy tuần sau bắt đầu sản xuất.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phối hợp công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
shēngchǎn
sản xuất
Ví dụ
工厂下周开始生产。
Gōngchǎng xià zhōu kāishǐ shēngchǎn.
Nhà máy tuần sau bắt đầu sản xuất.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phối hợp công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.