Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个订单由小林跟进。
Zhège dìngdān yóu Xiǎo Lín gēnjìn.
Đơn hàng này do Tiểu Lâm theo dõi.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phối hợp công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
gēnjìn
theo dõi, bám sát (công việc)
Ví dụ
这个订单由小林跟进。
Zhège dìngdān yóu Xiǎo Lín gēnjìn.
Đơn hàng này do Tiểu Lâm theo dõi.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phối hợp công việc
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.