Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
越南有五十四个民族。
Yuènán yǒu wǔshísì ge mínzú.
Việt Nam có năm mươi tư dân tộc.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Du lịch, văn hoá vùng miền
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
