古镇

gǔzhèn

thị trấn cổ

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这个古镇已经有一千多年的历史了。

    Zhège gǔzhèn yǐjīng yǒu yìqiān duō nián de lìshǐ le.

    Thị trấn cổ này đã có hơn một nghìn năm lịch sử.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Du lịch, văn hoá vùng miền

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 古5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 镇15 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.