Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个古镇已经有一千多年的历史了。
Zhège gǔzhèn yǐjīng yǒu yìqiān duō nián de lìshǐ le.
Thị trấn cổ này đã có hơn một nghìn năm lịch sử.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Du lịch, văn hoá vùng miền
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
