Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们请了一个当地人做向导。
Wǒmen qǐngle yí ge dāngdì rén zuò xiàngdǎo.
Chúng tôi thuê một người địa phương làm người dẫn đường.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Du lịch, văn hoá vùng miền
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
