当地

dāngdì

địa phương, tại chỗ

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们请了一个当地人做向导。

    Wǒmen qǐngle yí ge dāngdì rén zuò xiàngdǎo.

    Chúng tôi thuê một người địa phương làm người dẫn đường.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Du lịch, văn hoá vùng miền

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 当6 nétBộ thủ: 彐 · bộ số 58/214
  • 地6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.