Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我给同事们带了一些当地的特产。
Wǒ gěi tóngshìmen dàile yìxiē dāngdì de tèchǎn.
Tôi mang cho các đồng nghiệp một ít đặc sản địa phương.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Du lịch, văn hoá vùng miền
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
