特产

tèchǎn

đặc sản

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我给同事们带了一些当地的特产。

    Wǒ gěi tóngshìmen dàile yìxiē dāngdì de tèchǎn.

    Tôi mang cho các đồng nghiệp một ít đặc sản địa phương.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Du lịch, văn hoá vùng miền

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 特10 nétBộ thủ: 牛 · bộ số 93/214
  • 产6 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.