方言

fāngyán

tiếng địa phương, phương ngữ

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这里的方言我一句也听不懂。

    Zhèlǐ de fāngyán wǒ yí jù yě tīng bu dǒng.

    Tiếng địa phương ở đây tôi không nghe hiểu được câu nào.

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Du lịch, văn hoá vùng miền

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 方4 nétBộ thủ: 方 · bộ số 70/214
  • 言7 nétBộ thủ: 言 (dạng 讠) · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.