外包装

wàibāozhuāng

bao bì ngoài (thùng ngoài)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 外包装要结实,不能压坏。

    Wàibāozhuāng yào jiēshi, bù néng yāhuài.

    Bao bì ngoài phải chắc, không được để bị đè hỏng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Đóng gói, nhãn mác

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 外5 nétBộ thủ: 夕 · bộ số 36/214
  • 包5 nétBộ thủ: 勹 · bộ số 20/214
  • 装12 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.