中性包装

zhōngxìng bāozhuāng

bao bì trung tính (không ghi tên nhà sản xuất / nước sản xuất); in thương hiệu của bên mua thì gọi là 定牌(中性)包装

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们要中性包装,不要印工厂的名字。

    Wǒmen yào zhōngxìng bāozhuāng, búyào yìn gōngchǎng de míngzi.

    Chúng tôi cần bao bì trung tính, đừng in tên nhà máy.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Đóng gói, nhãn mác

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 中4 nétBộ thủ: 丨 · bộ số 2/214
  • 性8 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 包5 nétBộ thủ: 勹 · bộ số 20/214
  • 装12 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.