唛头

màitóu

ký mã hiệu (shipping mark) trên thùng hàng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 唛头上要写目的港和箱号。

    Màitóu shàng yào xiě mùdìgǎng hé xiānghào.

    Trên ký mã hiệu phải ghi cảng đến và số thùng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Đóng gói, nhãn mác

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 唛10 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 头5 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.