Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
唛头上要写目的港和箱号。
Màitóu shàng yào xiě mùdìgǎng hé xiānghào.
Trên ký mã hiệu phải ghi cảng đến và số thùng.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Đóng gói, nhãn mác
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
