防潮

fángcháo

chống ẩm

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 海运时间长,箱子里要放防潮的东西。

    Hǎiyùn shíjiān cháng, xiāngzi lǐ yào fàng fángcháo de dōngxi.

    Đi biển lâu ngày, trong thùng phải để đồ chống ẩm.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Đóng gói, nhãn mác

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 防6 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 潮15 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.