贷款

dàikuǎn

khoản vay; vay tiền (ngân hàng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 买房子的时候,很多人要向银行贷款。

    Mǎi fángzi de shíhou, hěn duō rén yào xiàng yínháng dàikuǎn.

    Khi mua nhà, nhiều người phải vay ngân hàng.

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Nhà ở

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 贷9 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 款12 nétBộ thủ: 欠 · bộ số 76/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.