Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
买房子的时候,很多人要向银行贷款。
Mǎi fángzi de shíhou, hěn duō rén yào xiàng yínháng dàikuǎn.
Khi mua nhà, nhiều người phải vay ngân hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà ở
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
