Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
请把尺寸写在图纸上。
Qǐng bǎ chǐcùn xiě zài túzhǐ shàng.
Vui lòng ghi kích thước lên bản vẽ.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Quy cách, hàng mẫu
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
