材质

cáizhì

chất liệu

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这个包的材质是真皮还是人造革?

    Zhège bāo de cáizhì shì zhēnpí háishi rénzàogé?

    Chất liệu của chiếc túi này là da thật hay da nhân tạo?

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Quy cách, hàng mẫu

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 材7 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 质8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.