Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个包的材质是真皮还是人造革?
Zhège bāo de cáizhì shì zhēnpí háishi rénzàogé?
Chất liệu của chiếc túi này là da thật hay da nhân tạo?
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Quy cách, hàng mẫu
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
