认证

rènzhèng

chứng nhận (tiêu chuẩn, an toàn…); được chứng nhận

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这个产品有没有安全认证?

    Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu ānquán rènzhèng?

    Sản phẩm này có chứng nhận an toàn không?

Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Quy cách, hàng mẫu

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 认4 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ
  • 证7 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.