样品费

yàngpǐnfèi

phí hàng mẫu

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 下大货以后,样品费可以退。

    Xià dàhuò yǐhòu, yàngpǐnfèi kěyǐ tuì.

    Sau khi đặt hàng sản xuất, phí mẫu được hoàn lại.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Quy cách, hàng mẫu

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 样10 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 品9 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 费9 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.