参数

cānshù

thông số (kỹ thuật)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 麻烦发一下这台机器的技术参数。

    Máfan fā yíxià zhè tái jīqì de jìshù cānshù.

    Phiền anh gửi giúp thông số kỹ thuật của máy này.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Quy cách, hàng mẫu

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 参8 nétBộ thủ: 厶 · bộ số 28/214
  • 数13 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.