偏色

piānsè

lệch màu, sai màu (so với mẫu); cũng hay nói 色差

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 大货和样品不能有明显的偏色。

    Dàhuò hé yàngpǐn bù néng yǒu míngxiǎn de piānsè.

    Hàng sản xuất và hàng mẫu không được lệch màu rõ rệt.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Quy cách, hàng mẫu

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 偏11 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 色6 nétBộ thủ: 色 · bộ số 139/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.