代理

dàilǐ

đại lý; làm đại lý

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们想做你们在越南的代理。

    Wǒmen xiǎng zuò nǐmen zài Yuènán de dàilǐ.

    Chúng tôi muốn làm đại lý của các anh chị ở Việt Nam.

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Hội chợ triển lãm

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 代5 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 理11 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.