Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们想做你们在越南的代理。
Wǒmen xiǎng zuò nǐmen zài Yuènán de dàilǐ.
Chúng tôi muốn làm đại lý của các anh chị ở Việt Nam.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hội chợ triển lãm
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online
