展位

zhǎnwèi

gian hàng (ở hội chợ)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们的展位在三号馆。

    Wǒmen de zhǎnwèi zài sān hào guǎn.

    Gian hàng của chúng tôi ở nhà triển lãm số 3.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hội chợ triển lãm

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 展10 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214
  • 位7 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.