目录

mùlù

danh mục, catalogue (sản phẩm)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 能给我一本产品目录吗?

    Néng gěi wǒ yì běn chǎnpǐn mùlù ma?

    Chị cho tôi xin một cuốn catalogue sản phẩm được không?

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Hội chợ triển lãm

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 目5 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 录8 nétBộ thủ: 彐 · bộ số 58/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.