联系方式

liánxì fāngshì

thông tin liên hệ (điện thoại, email, WeChat…)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 请留一下您的联系方式,我们回去以后给您发报价。

    Qǐng liú yíxià nín de liánxì fāngshì, wǒmen huíqu yǐhòu gěi nín fā bàojià.

    Anh để lại thông tin liên hệ giúp tôi, về rồi chúng tôi gửi báo giá cho anh.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hội chợ triển lãm

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 联12 nétBộ thủ: 耳 · nhĩ (tai) · bộ số 128/214
  • 系7 nétBộ thủ: 糸 (dạng 纟) · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214
  • 方4 nétBộ thủ: 方 · bộ số 70/214
  • 式6 nétBộ thủ: 弋 · bộ số 56/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.