参展

cānzhǎn

tham gia triển lãm (có gian hàng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这家公司每年都来参展。

    Zhè jiā gōngsī měi nián dōu lái cānzhǎn.

    Công ty này năm nào cũng đến tham gia triển lãm.

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Hội chợ triển lãm

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 参8 nétBộ thủ: 厶 · bộ số 28/214
  • 展10 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.