展会

zhǎnhuì

hội chợ, triển lãm (thương mại)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 下个月我们要去广州看展会。

    Xià ge yuè wǒmen yào qù Guǎngzhōu kàn zhǎnhuì.

    Tháng sau chúng tôi đi Quảng Châu xem hội chợ.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Hội chợ triển lãm

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 展10 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214
  • 会6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.