Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
到路口往右拐。
Dào lùkǒu wǎng yòu guǎi.
Đến ngã tư thì rẽ phải.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
guǎi
rẽ, quẹo
Ví dụ
到路口往右拐。
Dào lùkǒu wǎng yòu guǎi.
Đến ngã tư thì rẽ phải.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.