Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
盘点发现了一些差异。
Pándiǎn fāxiànle yìxiē chāyì.
Kiểm kê phát hiện một số chênh lệch.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tồn kho, kiểm kê
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
