先进先出

xiānjìn xiānchū

nhập trước xuất trước (FIFO)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 发货要按照先进先出。

    Fāhuò yào ànzhào xiānjìn xiānchū.

    Xuất hàng phải theo nguyên tắc nhập trước xuất trước.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tồn kho, kiểm kê

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 先6 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214
  • 进7 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 出5 nétBộ thủ: 凵 · bộ số 17/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.