Cụm từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
发货要按照先进先出。
Fāhuò yào ànzhào xiānjìn xiānchū.
Xuất hàng phải theo nguyên tắc nhập trước xuất trước.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Tồn kho, kiểm kê
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
