盘点

pándiǎn

kiểm kê

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 月底要盘点库存。

    Yuèdǐ yào pándiǎn kùcún.

    Cuối tháng phải kiểm kê tồn kho.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tồn kho, kiểm kê

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 盘11 nétBộ thủ: 皿 · bộ số 108/214
  • 点9 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.