Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
过期的材料不能用。
Guòqī de cáiliào bù néng yòng.
Vật liệu hết hạn thì không được dùng.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tồn kho, kiểm kê
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
