实物

shíwù

hàng thực tế, hiện vật

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 系统数量和实物不一样。

    Xìtǒng shùliàng hé shíwù bù yíyàng.

    Số lượng trên hệ thống và hàng thực tế không giống nhau.

Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Tồn kho, kiểm kê

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 实8 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 物8 nétBộ thủ: 牛 · bộ số 93/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.