Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
系统数量和实物不一样。
Xìtǒng shùliàng hé shíwù bù yíyàng.
Số lượng trên hệ thống và hàng thực tế không giống nhau.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tồn kho, kiểm kê
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
