保质期

bǎozhìqī

hạn sử dụng (thời hạn bảo quản)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 保9 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 质8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 期12 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.