Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这批胶水的保质期是一年。
Zhè pī jiāoshuǐ de bǎozhìqī shì yì nián.
Lô keo này có hạn sử dụng một năm.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tồn kho, kiểm kê
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
