Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
库存不够了,要马上补货。
Kùcún bú gòu le, yào mǎshàng bǔhuò.
Tồn kho không đủ rồi, phải bổ sung hàng ngay.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Tồn kho, kiểm kê
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
