除非

chúfēi

trừ phi, trừ khi (điều kiện duy nhất)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 除非样品确认,否则不能开始生产。

    Chúfēi yàngpǐn quèrèn, fǒuzé bù néng kāishǐ shēngchǎn.

    Trừ khi mẫu đã được duyệt, nếu không thì không được bắt đầu sản xuất.

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Từ chức năng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 除9 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 非8 nétBộ thủ: 非 · bộ số 175/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.