以免

yǐmiǎn

để tránh, kẻo (điều không mong muốn)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 维修的时候要挂牌上锁,以免别人开机。

    Wéixiū de shíhou yào guàpái shàngsuǒ, yǐmiǎn biérén kāijī.

    Khi sửa máy phải treo biển và khoá, để tránh người khác bật máy.

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Từ chức năng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 以4 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 免7 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.