Liên từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
维修的时候要挂牌上锁,以免别人开机。
Wéixiū de shíhou yào guàpái shàngsuǒ, yǐmiǎn biérén kāijī.
Khi sửa máy phải treo biển và khoá, để tránh người khác bật máy.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
