下雨

xià yǔ

mưa (trời mưa)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 下3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 雨8 nétBộ thủ: 雨 · vũ (mưa) · bộ số 173/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.